給与 [Cấp Dữ]

きゅうよ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000

Danh từ chung

lương; tiền lương; tiền công

JP: わたし給与きゅうよの5ぶんの1を税金ぜいきんられてしまう。

VI: Tôi phải trả một phần năm thu nhập của mình cho thuế.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

trợ cấp; cấp phát; cung cấp; cung cấp với

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

給与きゅうよえるに比例ひれいして、所得しょとく税率ぜいりつもあがっていく。
Khi lương tăng lên, thuế thu nhập cũng tăng theo.
その仕事しごとはあまり面白おもしろくなかったが、その一方いっぽう給与きゅうよはよかった。
Công việc đó không mấy thú vị, nhưng mặt khác, lương thì tốt.
賃金ちんぎん給料きゅうりょう定期ていきてき給与きゅうよのことです。
Lương và tiền công là thu nhập định kỳ mà bạn nhận được.
アメリカへのたび彼女かのじょにとって2年間にねんかん給与きゅうよ相当そうとうした。
Chuyến đi Mỹ tương đương với hai năm lương của cô ấy.
あなたの給与きゅうよ一定いってい基本給きほんきゅう販売はんばい手数料てすうりょう加算かさんされます。
Lương của bạn bao gồm một khoản lương cơ bản cộng với hoa hồng bán hàng.
銀行ぎんこういん給与きゅうよカットは一時いちじてきなもので、恒久こうきゅうてきなものではなかった。
Việc cắt giảm lương của nhân viên ngân hàng chỉ là tạm thời, không phải vĩnh viễn.
給与きゅうよ支給しきゅうにはそのほうがい、とポーラ・グレイソンさんはっています。
Bà Paula Grayson nói rằng việc chi trả lương như vậy là tốt hơn.
わたしまえにいた会社かいしゃでは、あるふゆくらよるぜん社員しゃいん給与きゅうよ強奪ごうだつされました。
Ở công ty tôi từng làm, vào một đêm đông tối tăm, tiền lương của toàn bộ nhân viên đã bị cướp.

Hán tự

Từ liên quan đến 給与

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 給与
  • Cách đọc: きゅうよ
  • Từ loại: danh từ
  • Nghĩa khái quát: tiền lương, tiền công (khoản chi trả từ công ty cho nhân viên).
  • Ví dụ ngắn: 給与明細, 給与体系, 年間給与, 給与交渉.

2. Ý nghĩa chính

Chỉ khoản thù lao do người sử dụng lao động chi trả (lương cơ bản, phụ cấp, thưởng). Thường dùng trong văn bản hành chính, nhân sự, kế toán.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 給与 vs 給料: 給料 là lương nói chung (thường là lương tháng); 給与 là thuật ngữ bao quát (lương + phụ cấp + thưởng).
  • 給与 vs 賃金: 賃金 thiên về lương giờ/ngày cho lao động phổ thông.
  • 給与 vs 報酬: 報酬 là thù lao cho dịch vụ/chuyên môn (tư vấn, diễn giả...).
  • 給与 vs 手当: 手当 là khoản phụ cấp riêng lẻ (通勤手当, 住宅手当...).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Cụm thường dùng: 給与明細 (phiếu lương), 給与体系, 給与水準, 給与改定, 昇給 (tăng lương), 減給 (giảm lương).
  • Động từ đi kèm: 支払う/支給する/見直す/引き上げる/算定する.
  • Ngữ cảnh: quy chế nhân sự, đàm phán lương, khai thuế (給与所得).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
給料Gần nghĩatiền lươngThông dụng, hẹp hơn 給与
賃金Liên quantiền côngThường lương giờ/ngày
報酬Liên quanthù laoCho dịch vụ/chuyên môn
手当Liên quanphụ cấpKhoản bổ sung cụ thể
支給Liên quanchi trả, cấp phátHành vi chi trả
無給Đối nghĩakhông lương無給休職 v.v.
控除Liên quankhấu trừThuế, bảo hiểm trừ vào lương

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 給: On: キュウ; Kun: (たま)う(văn cổ). Nghĩa: cấp, cho, cung cấp.
  • 与: On: ヨ; Kun: あた・える. Nghĩa: trao, ban cho.
  • Hợp nghĩa: “cho/cấp (給) và trao (与)” → khoản được cấp/chi trả.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi viết hồ sơ xin việc, cụm 希望給与 (mức lương mong muốn) và 現職の給与 (lương hiện tại) hay dùng. Trong thương lượng, cách nói mềm là 「給与水準の見直しをご相談したいです」.

8. Câu ví dụ

  • 来月から基本給与が引き上げられる。
    Từ tháng sau lương cơ bản sẽ được tăng.
  • 今月の給与明細をまだ確認していない。
    Tôi vẫn chưa kiểm tra phiếu lương tháng này.
  • 会社の給与体系は透明性が高い。
    Hệ thống lương của công ty minh bạch.
  • 新入社員の初任給与は業界平均並みだ。
    Lương khởi điểm của nhân viên mới ngang mức trung bình ngành.
  • 成果に応じて給与が決まる制度を導入した。
    Đã áp dụng chế độ lương theo hiệu suất.
  • 在宅勤務手当は給与に含まれますか。
    Phụ cấp làm việc tại nhà có tính vào lương không?
  • 人事部が給与の見直しを発表した。
    Phòng nhân sự công bố việc rà soát lương.
  • 税金と社会保険料が給与から控除される。
    Thuế và bảo hiểm xã hội được khấu trừ từ lương.
  • 彼は給与交渉で年収アップに成功した。
    Anh ấy đã đàm phán lương thành công, tăng thu nhập năm.
  • 業績悪化により一時的に給与カットが実施された。
    Do kết quả kinh doanh xấu, tạm thời cắt giảm lương.
💡 Giải thích chi tiết về từ 給与 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?