[Ngân]

こん

Hậu tố

sẹo; dấu vết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「これをて」「え?」「バンパーの右側みぎがわ衝突しょうとつこんがあるわ」
"Nhìn cái này nè." - "Hả?" - "Có vết lõm bên phải cản xe đấy."

Hán tự

Từ liên quan đến 痕