歩 [Bộ]
ぶ
Danh từ chung
bu
đơn vị diện tích truyền thống, khoảng 3,31 mét vuông
Danh từ chung
hoa hồng; phần trăm
Danh từ dùng như hậu tố
📝 sau đơn vị diện tích (ví dụ: 町, 段, 畝)
chính xác; đúng