放漫 [Phóng Mạn]

ほうまん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Tính từ đuôi naDanh từ chung

lỏng lẻo

JP: かれ放漫ほうまんだったので失脚しっきゃくした。

VI: Anh ấy đã mất chức vì sự cẩu thả.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

政府せいふ支出ししゅつすこ放漫ほうまんながれている。
Chi tiêu của chính phủ có phần lỏng lẻo.

Hán tự

Từ liên quan đến 放漫