摂取 [Xếp Thủ]
Độ phổ biến từ: Top 12000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
hấp thụ (ví dụ: muối)
JP: 後に、高校生になると、僕はビタミン剤を常用するように化学を「摂取した」
VI: Sau này, khi trở thành học sinh trung học, tôi đã "tiêu thụ" hóa học như thể nó là vitamin.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tiếp thu (kiến thức mới); tiếp nhận (văn hóa nước ngoài)
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
Lĩnh vực: Phật giáo
tiếp nhận và bảo vệ