採用 [Thải Dụng]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
sử dụng; chấp nhận
JP: 6世紀にアングロ・サクソン族はローマ文字を採用した。
VI: Vào thế kỷ thứ 6, người Anglo-Saxon đã áp dụng chữ cái La Mã.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tuyển dụng
JP: 都会の会社は有能な若者を採用しようと互いに張り合った。
VI: Các công ty thành thị cạnh tranh nhau để tuyển dụng những người trẻ tài năng.