夕陽 [Tịch Dương]

せきよう

Danh từ chung

⚠️Từ trang trọng / văn học

mặt trời lặn

🔗 夕陽・ゆうひ

Danh từ chung

⚠️Từ trang trọng / văn học

hoàng hôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こんなきれいな夕陽ゆうひたことないよ。
Tôi chưa bao giờ thấy hoàng hôn đẹp như thế này.
夕陽ゆうひるとなぜか子供こどもころおもすんだよね」「ああ、かる」
"Cứ mỗi lần nhìn thấy hoàng hôn là tôi lại nhớ về tuổi thơ." "Ừ, tôi hiểu cảm giác đó."

Hán tự

Từ liên quan đến 夕陽