[Thành]

じょう

Hậu tố

lâu đài (trong tên địa danh)

JP: わたしたちは明日あした大阪城おおさかじょう遠足えんそくきます。

VI: Ngày mai chúng tôi sẽ đi dã ngoại đến lâu đài Osaka.

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

lâu đài; pháo đài

🔗 城・しろ

Hán tự

Từ liên quan đến 城