Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau gốc tính từ; hậu tố danh từ hóa chỉ một phẩm chất hoặc cảm giác; cũng viết bằng ateji 味

-ness (như trong "sweetness"); -th (như trong "warmth"); một chút; một ít

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau gốc tính từ; hậu tố danh từ hóa

nơi

Hậu tố

⚠️Từ văn chương  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 như ...み...み; sau thể -masu của động từ có nghĩa đối lập hoặc sau thể -masu và thể -zu của cùng một động từ

luân phiên giữa ... và ...; đôi khi ... và đôi khi ...

Từ liên quan đến 味