参拝 [Tam Bài]

さんぱい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đi lễ và thờ cúng (tại đền hoặc chùa); thăm viếng (đền hoặc chùa để thờ cúng)

JP: 元日がんじつ神社じんじゃ参拝さんぱいする日本人にほんじんおおい。

VI: Nhiều người Nhật bản đi lễ đền vào ngày đầu năm mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

靖国神社やすくにじんじゃ参拝さんぱいかんしては閣僚かくりょう自主じしゅてき判断はんだんまかせられている。
Việc thăm viếng đền Yasukuni được để cho các bộ trưởng quyết định một cách tự nguyện.
昭和しょうわ天皇てんのう靖国神社やすくにじんじゃ75年ななじゅうごねんまでに戦後せんごけい8回はっかい参拝さんぱいした。
Thiên hoàng Showa đã thăm viếng đền Yasukuni tổng cộng tám lần cho đến năm 1975 sau chiến tranh.
小泉こいずみ首相しゅしょうが「憲法けんぽう違反いはんだから靖国神社やすくにじんじゃ参拝さんぱいしちゃいかんというひとがいます」とかたった。
Thủ tướng Koizumi nói rằng "có người nói rằng việc thăm viếng đền Yasukuni là vi hiến, không được phép làm vậy".
教科書問題きょうかしょもんだい歴史れきし認識にんしき靖国神社やすくにじんじゃへの首相しゅしょう参拝さんぱいなどで、にちちゅう関係かんけい波風なみかぜっている。
Mối quan hệ Nhật-Trung đang sóng gió do vấn đề sách giáo khoa, nhận thức lịch sử và việc thủ tướng thăm đền Yasukuni.

Hán tự

Từ liên quan đến 参拝

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 参拝(さんぱい)
  • Loại từ: Danh từ; dạng サ変動詞(~する): 参拝する
  • Nghĩa tiếng Việt: viếng, hành hương, đến đền/chùa để bái lễ
  • Lĩnh vực: văn hóa – tôn giáo (Thần đạo/Phật giáo), du lịch
  • Ví dụ cấu trúc: 神社に参拝する、寺を参拝する、参拝者、参拝客、初詣で参拝する

2. Ý nghĩa chính

参拝 là hành vi đến nơi linh thiêng (đền, chùa, miếu) để chắp tay bái lạy, cầu nguyện. Mang sắc thái tôn kính; thường gắn với nghi thức như rửa tay (手水), dâng tiền (賽銭), cúi lạy (二礼二拍手一礼 ở đền).

3. Phân biệt

  • 参拝 vs お参り: お参り là cách nói thân mật; 参拝 trang trọng hơn, dùng trong biển hiệu, thông báo, báo chí.
  • 参詣(さんけい): từ cổ hơn, sắc thái văn học/điển chế; nghĩa gần 参拝.
  • 拝観: “tham quan chiêm bái” (xem cảnh vật/di vật bên trong chùa, điện). 参拝 nhấn vào hành vi bái lễ.
  • 墓参り: thăm mộ; không dùng 参拝 cho mộ phần (dùng 墓参り là tự nhiên hơn).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Cấu trúc: 場所(神社・寺)に参拝する/~を参拝する(khi coi nơi đó là đối tượng trực tiếp).
  • Danh ngữ: 参拝者、参拝客、参拝時間、参拝順路、参拝記念.
  • Ngữ cảnh: du lịch văn hóa, lễ đầu năm (初詣), lễ hội địa phương, các nghi lễ công.
  • Quy tắc: trước khi 参拝, thường rửa tay súc miệng ở 手水舎; ở đền Thần đạo dùng hai lạy hai vỗ tay một lạy; ở chùa Phật giáo thường không vỗ tay.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
お参り Gần nghĩa đi lễ, đi bái Khẩu ngữ, thân mật
参詣 Đồng nghĩa cổ viếng, hành hương Văn phong cổ/điển chế
拝観 Liên quan chiêm bái/tham quan Nhấn xem di tích, không nhất thiết cầu nguyện
初詣 Liên quan viếng đền đầu năm Sự kiện theo mùa đầu năm
巡礼 Liên quan hành hương Hành trình đến nhiều địa điểm linh thiêng
無信仰 Đối ý niệm không tín ngưỡng Không phải đối nghĩa trực tiếp về hành vi

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 参: “tham” – tham dự, đến; Onyomi サン; Kunyomi まいる(参る).
  • 拝: “bái” – chắp tay bái, kính lễ; Onyomi ハイ; Kunyomi おがむ.
  • Cấu tạo: 参(đến)+ 拝(bái)→ 参拝: đến để bái lạy.
  • Gợi nhớ: “tham dự việc bái lạy” = 参拝.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Người Nhật coi trọng phép tắc khi 参拝: ăn mặc chỉnh tề, giữ trật tự, không xâm phạm khu vực cấm, tắt chuông điện thoại, và chú ý sự khác nhau giữa nghi thức tại đền và chùa. Khi dịch, tùy văn cảnh có thể chọn “đi lễ”, “hành hương”, hoặc “viếng đền/chùa”.

8. Câu ví dụ

  • 正月に家族で神社へ参拝した。
    Tết Dương lịch tôi cùng gia đình đi lễ đền.
  • 多くの参拝者で境内がにぎわっている。
    Khuôn viên chật kín người đi lễ.
  • この寺は紅葉の季節に参拝客が増える。
    Ngôi chùa này đông khách viếng vào mùa lá đỏ.
  • 手水で清めてから本殿に参拝してください。
    Hãy thanh tẩy ở bể nước rồi mới vào bái chính điện.
  • 初詣では健康を祈って参拝した。
    Trong dịp viếng đầu năm tôi cầu sức khỏe.
  • 雨天のため参拝時間が変更となります。
    Do mưa, thời gian viếng sẽ thay đổi.
  • 旅行の目的は古社古寺の参拝だ。
    Mục đích chuyến đi là viếng các đền chùa cổ.
  • 静かに参拝し、撮影禁止の表示に従ってください。
    Hãy viếng trong yên lặng và tuân theo biển cấm chụp ảnh.
  • 彼は仕事前に毎朝神社へ参拝する。
    Anh ấy mỗi sáng trước giờ làm đều đi viếng đền.
  • 団体での参拝は事前予約が必要です。
    Viếng theo đoàn cần đặt trước.
💡 Giải thích chi tiết về từ 参拝 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?