児 [Nhi]
じ
Danh từ dùng như hậu tốDanh từ chung
trẻ em
Đại từ
⚠️Từ cổ
📝 trẻ em dùng để gọi cha mẹ, v.v.
tôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供は未熟児でした。
Đứa trẻ là trẻ sinh non.
娘は未熟児でした。
Con gái tôi từng là trẻ sinh non.
幼稚園児は性欲の対象ではない。
Trẻ mẫu giáo không phải là đối tượng của dục vọng.
メアリーは2児の母である。
Mary là mẹ của hai đứa trẻ.
トムは未熟児で生まれた。
Tom là một người sinh non.
未就学児入場無料。
Trẻ em chưa đến tuổi đi học được miễn phí vé vào cửa.
彼は幸運児であったと言われるのももっともだ。
Có lý khi nói rằng anh ấy là một người may mắn.
彼は4歳と1歳の2児の父親だ。
Anh ấy là cha của hai đứa trẻ, một đứa 4 tuổi và một đứa 1 tuổi.
幼稚園児たちは手をつないで公園の中を歩いていた。
Các bé mẫu giáo đã nắm tay nhau đi bộ trong công viên.