付 [Phó]
づけ
Danh từ dùng như hậu tố
ngày tháng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この時計は、一年間の保証付です。
Chiếc đồng hồ này được bảo hành một năm.
7月10日付のお手紙いただきました。
Tôi đã nhận được thư của bạn ngày 10 tháng 7.
9日付のお手紙をただいま受け取りました。
Tôi vừa nhận được thư bạn gửi ngày 9.
1月10日付の電子メールを受け取りましたか。
Bạn đã nhận được email ngày 10 tháng Một chưa?
彼は大学の近くに食事付のよい下宿を見つけた。
Anh ấy đã tìm được một nơi trọ gần trường đại học với bữa ăn kèm theo.
7月25日付の御手紙と布地のサンプルありがとうございました。
Cảm ơn bạn về bức thư ngày 25 tháng 7 và mẫu vải.
学生が英文論文誌に論文を投稿して、「条件付採録」になっています。
Bài luận của sinh viên được đăng trên tạp chí luận văn tiếng Anh với điều kiện được chấp nhận.
貴社からの4月1日付のファックスに対しての、私どもの返事は以下の通りです。
Đây là phản hồi của chúng tôi đối với fax ngày 1 tháng 4 từ công ty bạn.
あなたからご連絡がないので、1月10日付であなた宛に出した電子メールは着いたのだろうかと思っています。
Vì không có liên lạc từ bạn, tôi tự hỏi liệu email mà tôi gửi cho bạn ngày 10 tháng 1 đã được nhận hay không.