5日 [Nhật]
五日 [Ngũ Nhật]
いつか
ごにち
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
ngày 5 của tháng
JP: 1月5日から1月15日までおねがいします。
VI: Xin vui lòng đặt phòng từ ngày 5 tháng Một đến ngày 15 tháng Một.
Danh từ chung
năm ngày
JP:
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
5月5日は、こどもの日です。
Ngày 5 tháng 5 là Ngày của Trẻ em.
5月5日は子供の日です。
Ngày 5 tháng 5 là Ngày của Trẻ em.
五月五日は彼の誕生日だ。
Ngày 5 tháng 5 là sinh nhật anh ấy.
五日待ってくれ。
Hãy đợi tôi 5 ngày.
夏休みまであと5日です。
Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.
トムは2010年5月5日に生まれた。
Tom sinh ngày 5 tháng 5 năm 2010.
学校は4月5日に始まります。
Học kỳ bắt đầu vào ngày 5 tháng 4.
5月1日のことだった。
Đó là vào ngày 1 tháng 5.
授業は4月5日から始まる。
Giờ học bắt đầu từ ngày 5 tháng 4.
雨が5日も続いている。
Trời đã mưa suốt 5 ngày.