ホール

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

toàn bộ

JP: こうえて、子供こどもころはケーキをホールたいらげた伝説でんせつっている。

VI: Dù trông không giống, nhưng từ khi còn nhỏ tôi đã có truyền thuyết là đã từng ăn hết hai chiếc bánh kem.

Từ liên quan đến ホール