ビート

Danh từ chung

củ cải đường

JP: じつはビートをべると、尿にょうがうっすらピンクいろをすることがあります。

VI: Thực ra, ăn củ dền có thể làm cho nước tiểu có màu hồng nhạt.

Từ liên quan đến ビート