たんまり

Trạng từ

khá nhiều

JP:

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

副業ふくぎょうでたんまりもうけたんだ。
Tôi đã kiếm được một khoản từ công việc làm thêm.
かれきんをたんまりっている。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
かれきんをたんまりっているといった。
Anh ấy nói rằng mình có rất nhiều tiền.

Từ liên quan đến たんまり