そろり
ソロリ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
chậm rãi
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
trơn tru
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ヒゲもそりますか。
Bạn cũng cạo râu không?
これは、そろばんです。
Đây là một chiếc bàn tính.
そろばんって、なぁに?
Bàn tính là cái gì vậy?
それをそらで言ってください。
Hãy nói cái đó bằng tiếng Anh.
そろばんの使い方って分かる?
Bạn biết cách sử dụng bàn tính không?
そろばんって、何に使うの?
Bàn tính dùng để làm gì?
そろばんの足し算のやり方が分かったよ。
Tôi đã hiểu cách làm phép cộng bằng bàn tính.
電卓は、そろばんよりも効率的だよ。
Máy tính hiệu quả hơn bàn tính.
毛をそると、さらに濃くなるよ。
Cạo lông thì lông sẽ mọc dày hơn đấy.
彼は毎朝電気カミソリで顔をそる。
Anh ấy cạo râu bằng máy cạo điện mỗi sáng.