Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
20人
にじゅうにん
の
生徒
せいと
のうちたった
一人
ひとり
しかその
本
ほん
を
読
よ
んだことがなかった。
Trong số 20 học sinh, chỉ có một bạn đã đọc cuốn sách đó.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
一人
ひとり
một người
其の
その
đó; cái đó
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
一
Nhất
một
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc