Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鹿児島
かごしま
には
一
いち
度
ど
も
行
おこな
ったことがありませんが、
今年
ことし
の
夏
なつ
行
い
くつもりです。
Tôi chưa từng đến Kagoshima nhưng dự định sẽ đi vào mùa hè này.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
鹿児島
かごしま
Kagoshima (thành phố, tỉnh)
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
今年
ことし
năm nay
夏
なつ
mùa hè
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
鹿
Lộc
hươu
児
Nhi
trẻ sơ sinh
島
Đảo
đảo
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè