Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電車
でんしゃ
に
乗
の
り
遅
おく
れた
時
とき
は
遅刻
ちこく
するんじゃないかと
焦
あせ
ったけど、なんとかぎりぎりセーフで
間
ま
にあったよ!
Tôi đã sợ rằng mình sẽ đi trễ khi lỡ chuyến tàu, nhưng may mắn là đã kịp thời.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
電車
でんしゃ
tàu điện
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
焦る
あせる
vội vàng; nôn nóng; lo lắng (làm gì); bồn chồn
ぎりぎり
tiếng nghiến; tiếng ken két
セーフ
an toàn
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
時
Thời
thời gian; giờ
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
焦
Tiêu
cháy; vội vàng
間
Gian
khoảng cách; không gian