Dịch nghĩa:

Nói đến "tượng tuyết", tôi lại nhớ đến "Lễ hội tuyết Sapporo". Một lần thôi, tôi cũng muốn đi xem.

Hán tự:

Tuyết tuyết
Điêu khắc; chạm; đục
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
Ngôn nói; từ
nghĩ
Xuất ra ngoài
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng