雪まつり [Tuyết]

雪祭り [Tuyết Tế]

雪祭 [Tuyết Tế]

ゆきまつり

Danh từ chung

lễ hội tuyết

JP: わたしたちみんなが札幌さっぽろゆきまつりにったわけではありません。

VI: Không phải tất cả chúng tôi đều đã đi Lễ hội tuyết Sapporo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆき彫刻ちょうこく」とえば、「さっぽろゆきまつり」をおもす。「さっぽろゆきまつり」いちは、おこなってみたいな。
Nói đến "tượng tuyết", tôi lại nhớ đến "Lễ hội tuyết Sapporo". Một lần thôi, tôi cũng muốn đi xem.
またあめっている。2月にがつゆきまつりは無事ぶじおこなえるだろうか。
Mưa lại rơi. Liệu Lễ hội Tuyết vào tháng 2 có thể diễn ra suôn sẻ không?