Dịch nghĩa:
雨が降るといけないので、部屋を出る時には窓を閉めて下さい。
Khi rời phòng, hãy đóng cửa sổ lại phòng trời mưa.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
出
Xuất
ra ngoài
時
Thời
thời gian; giờ
窓
Song
cửa sổ; ô kính
閉
Bế
đóng; đóng kín
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém