Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雑誌
ざっし
によってはライターに
自由
じゆう
に
書
かか
かせて
後
あと
でレイアウトなんだけど、あの
雑誌
ざっし
はデザイン
優先
ゆうせん
で
字数
じすう
全部
ぜんぶ
決
き
まってた。
Tùy theo tạp chí, có nơi cho phép tác giả tự do sáng tạo rồi mới sắp xếp bố cục, nhưng tạp chí kia lại ưu tiên thiết kế và định sẵn số từ.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
よる
dám
自由
じゆう
tự do
書く
かく
viết; sáng tác
後
あと
phía sau
レイアウト
bố trí
あの
này; ừm
デザイン
thiết kế
優先
ゆうせん
ưu tiên
字数
じすう
số ký tự
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
決まる
きまる
được quyết định; được sắp xếp
Hán tự:
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
書
Thư
viết
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
先
Tiên
trước; trước đây
字
Tự
chữ; từ
数
Số
số; sức mạnh
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm