Dịch nghĩa:

Đội trưởng đã ra lệnh cho các thuộc hạ tập trung ngay lập tức.

Hán tự:

Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Tập tập hợp; gặp gỡ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt