Dịch nghĩa:

Ngoài việc đi con đường hiểm trở đó, không có cách nào khác để đến được biên giới.

Hán tự:

Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
bằng cách; vì; xét theo; so với
Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Cảnh biên giới
辿
Siêm theo (đường); theo đuổi
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Phương hướng; người; lựa chọn
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống