Dịch nghĩa:

Những người khai hoang biết rằng đất ở thung lũng rất màu mỡ.

Hán tự:

Khai mở; mở ra
Thác khai hoang; mở; phá vỡ (đất)
Dân dân; quốc gia
Cốc thung lũng
Gian khoảng cách; không gian
Thổ đất; Thổ Nhĩ Kỳ
Địa đất; mặt đất
Phì phân bón; béo lên; màu mỡ; phân bón; nuông chiều
Ốc màu mỡ
Tri biết; trí tuệ