Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
野球
やきゅう
をしていると
何
なに
もかも
忘
わす
れることが
多
おお
いのです。
Khi chơi bóng chày, tôi thường quên hết mọi thứ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
野球
やきゅう
bóng chày
為る
する
làm
何
なん
gì
か
chỉ câu hỏi
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
何
Hà
gì
忘
Vong
quên
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều