Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
部員
ぶいん
は
先輩
せんぱい
に
一人
ひとり
ずつブローチを
贈
おく
ることにした。
Các thành viên quyết định tặng một chiếc brooch cho từng người tiền bối.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
部員
ぶいん
nhân viên; thành viên (câu lạc bộ, hội, v.v.)
先輩
せんぱい
tiền bối; người đi trước
一人
ひとり
một người
贈る
おくる
tặng; biếu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
員
Viên
nhân viên; thành viên
先
Tiên
trước; trước đây
輩
Bối
đồng chí; bạn bè; người; bạn đồng hành
一
Nhất
một
人
Nhân
người
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà