Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
適切
てきせつ
な
食事
しょくじ
と
運動
うんどう
はともに
健康
けんこう
にとって
重要
じゅうよう
だ。
Chế độ ăn uống và tập thể dục phù hợp đều quan trọng cho sức khỏe.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
適切
てきせつ
thích hợp; phù hợp; đúng
食事
しょくじ
bữa ăn
運動
うんどう
tập thể dục; thể thao
とも
chắc chắn; tất nhiên
健康
けんこう
sức khỏe
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
Hán tự:
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
切
Thiết
cắt; sắc bén
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính