Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
道路
どうろ
がほこりっぽい。
昨日
きのう
雨
あめ
が
降
ふ
ったはずがない。
Con đường đầy bụi. Chắc hẳn hôm qua không mưa.
Ngữ pháp:
~っぽい (〜ppoi)
Chỉ rằng điều gì đó có vẻ ngoài, đặc điểm, hoặc hành vi của một thứ khác.
JLPT N3
Từ vựng:
道路
どうろ
đường; xa lộ
誇る
ほこる
tự hào về; kiêu hãnh về
昨日
きのう
hôm qua
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng