Dịch nghĩa:

Các đồng đội có cùng mục tiêu mở đường sự nghiệp hợp tác với nhau.

Hán tự:

Tiến tiến lên; tiến bộ
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Khai mở; mở ra
Thác khai hoang; mở; phá vỡ (đất)
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tiêu cột mốc; dấu ấn; con dấu; dấu ấn; biểu tượng; huy hiệu; nhãn hiệu; bằng chứng; kỷ niệm; mục tiêu
Trì cầm; giữ
Trọng người trung gian; mối quan hệ
Gian khoảng cách; không gian
quý ông; học giả
Hiệp hợp tác
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực