Dịch nghĩa:
輸出は国境を越えた商業活動のひとつである。
Xuất khẩu là một trong những hoạt động thương mại vượt qua biên giới quốc gia.
Từ vựng:
Hán tự:
輸
Thâu
vận chuyển; gửi
出
Xuất
ra ngoài
国
Quốc
quốc gia
境
Cảnh
biên giới
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
商
Thương
buôn bán
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc