輸出 [Thâu Xuất]

ゆしゅつ
しゅしゅつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

xuất khẩu

JP: オーストラリアはおおくの羊毛ようもう輸出ゆしゅつしている。

VI: Úc xuất khẩu nhiều lông cừu.

Trái nghĩa: 輸入

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

Lĩnh vực: Sinh học

xuất ly

Trái nghĩa: 輸入・ゆにゅう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

輸出ゆしゅつ業界ぎょうかい青息吐息あおいきといきだ。
Ngành xuất khẩu đang thở dốc.
昨年さくねん輸入ゆにゅう輸出ゆしゅつえた。
Năm ngoái nhập khẩu đã vượt xuất khẩu.
中国ちゅうごく武器ぶき有力ゆうりょく輸出ゆしゅつこくだ。
Trung Quốc là một quốc gia xuất khẩu vũ khí hàng đầu.
輸出ゆしゅつは300おくドル増加ぞうかした。
Xuất khẩu tăng 30 tỷ đô la.
その製品せいひん輸出ゆしゅつはすぐはじまるだろう。
Việc xuất khẩu sản phẩm đó sẽ sớm bắt đầu.
武器ぶき輸出ゆしゅつ禁止きんしされた。
Việc xuất khẩu vũ khí đã bị cấm.
かれ輸出ゆしゅつぎょう従事じゅうじしている。
Anh ấy đang làm việc trong ngành xuất khẩu.
アフリカはヨーロッパに牛肉ぎゅうにく輸出ゆしゅつしています。
Châu Phi đang xuất khẩu thịt bò sang châu Âu.
ドルやす輸出ゆしゅつにはずみをつけています。
Đồng đô la yếu đã thúc đẩy xuất khẩu.
輸出ゆしゅつ国境こっきょうえた商業しょうぎょう活動かつどうのひとつである。
Xuất khẩu là một trong những hoạt động thương mại vượt qua biên giới quốc gia.

Hán tự

Từ liên quan đến 輸出

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 輸出
  • Cách đọc: ゆしゅつ
  • Từ loại: Danh từ / Danh từ gốc động từ (〜する)
  • Ý nghĩa ngắn: Xuất khẩu (đưa hàng hóa/dịch vụ ra nước ngoài)
  • JLPT: N2 (kinh tế-xã hội)
  • Cụm thường dùng: 輸出する, 輸出入, 輸出額, 輸出規制, 輸出許可, 輸出先, 輸出品, 輸出依存

2. Ý nghĩa chính

輸出 là hoạt động đưa hàng hóa, dịch vụ ra khỏi quốc gia để bán/trao đổi cho thị trường nước ngoài. Dùng nhiều trong ngữ cảnh thương mại, thống kê, chính sách.

3. Phân biệt

  • 輸入(ゆにゅう): Nhập khẩu, chiều ngược lại của 輸出.
  • 輸出入: Xuất nhập khẩu (cả hai chiều).
  • 販売: Bán hàng nói chung, không nhất thiết xuyên biên giới.
  • 通関: Thủ tục hải quan; là một phần của quy trình 輸出/輸入.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 〜を輸出する, 輸出額が増える/減る, 輸出規制を強化する, 輸出先を多角化する.
  • Ngữ cảnh: kinh tế, thương mại quốc tế, báo cáo tài chính, chính sách nhà nước, logistics.
  • Sắc thái: trung tính-chuyên môn; thường đi với số liệu, quy định.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
輸入 Đối nghĩa Nhập khẩu Chiều vào của thương mại.
輸出入 Từ liên quan Xuất nhập khẩu Gồm cả xuất và nhập.
通関 Từ liên quan Thông quan Thủ tục hải quan.
貿易 Từ liên quan Thương mại Khái quát hơn, bao trùm.
輸出規制 Từ liên quan Kiểm soát xuất khẩu Chính sách hạn chế.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 輸: vận chuyển.
  • 出: ra ngoài.
  • Tổng hợp: 輸+出 → vận chuyển ra ngoài quốc gia.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi nói về chiến lược 輸出, người Nhật hay nhấn mạnh “輸出先の多角化” (đa dạng hóa thị trường) để giảm rủi ro, và “付加価値” (giá trị gia tăng) để tăng biên lợi nhuận. Cụm “輸出管理” gắn với tuân thủ quy định quốc tế.

8. Câu ví dụ

  • この会社は欧州向けにワインを輸出している。
    Công ty này xuất khẩu rượu vang sang châu Âu.
  • 半導体の輸出規制が強化された。
    Quy định kiểm soát xuất khẩu chất bán dẫn đã được tăng cường.
  • 去年の輸出額は過去最高を更新した。
    Giá trị xuất khẩu năm ngoái đạt mức cao nhất từ trước tới nay.
  • 原材料に依存せず、完成品の輸出を伸ばす。
    Không phụ thuộc vào nguyên liệu, tăng xuất khẩu thành phẩm.
  • 果物の鮮度を保つため輸出体制を見直した。
    Đã rà soát lại hệ thống xuất khẩu để giữ độ tươi của trái cây.
  • 新興国への輸出先を開拓する。
    Mở rộng thị trường xuất khẩu sang các nước mới nổi.
  • 違法輸出を防ぐため通関を厳格化する。
    Siết chặt thông quan để ngăn xuất khẩu trái phép.
  • 円安で輸出企業の収益が改善した。
    Do đồng yên yếu, lợi nhuận của doanh nghiệp xuất khẩu được cải thiện.
  • エネルギーの輸出依存から脱却したい。
    Muốn thoát khỏi sự phụ thuộc vào xuất khẩu năng lượng.
  • 日本酒の輸出がアジアで好調だ。
    Xuất khẩu rượu sake đang thuận lợi tại châu Á.
💡 Giải thích chi tiết về từ 輸出 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?