Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
謙虚
けんきょ
さを
身
み
につけたら、あなたは
少
すこ
しはましな
人
ひと
になるであろう。
Nếu bạn biết khiêm tốn, bạn sẽ trở thành người tốt hơn một chút.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
謙虚
けんきょ
khiêm tốn; nhún nhường
身
み
cơ thể; bản thân
少し
すこし
một chút; một ít
増し
まし
tốt hơn; thích hợp hơn
人
ひと
người; ai đó
成る
なる
trở thành; đạt được
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
謙
Khiêm
khiêm tốn; tự hạ mình; nhún nhường; khiêm nhường
虚
Hư
trống rỗng
身
Thân
cơ thể; người
少
Thiếu
ít
人
Nhân
người