Dịch nghĩa:

Không ai được phép rời phòng.

Hán tự:

Thùy ai; ai đó
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Xuất ra ngoài
Hứa cho phép