Dịch nghĩa:

Thẩm phán đã quyết định tù nhân đó có tội.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
bị bắt; tội phạm
Nhân người
Hữu sở hữu; có
Tội tội; lỗi; phạm tội
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém