Dịch nghĩa:

Nạn nhân có quyền nhận bồi thường cho những tổn thương của họ.

Hán tự:

Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích
Giả người
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Thường bồi thường
Thụ nhận; trải qua
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích