Dịch nghĩa:
「行くよ〜、何か持って行くものある?」「上機嫌なノリ、だけかな」「じゃあいいや」
"Đi thôi, có gì cần mang theo không?" "Chỉ cần tâm trạng tốt thôi." "Vậy thì thôi."
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
何
Hà
gì
持
Trì
cầm; giữ
上
Thượng
trên
機
Cơ
máy móc; cơ hội
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét