Dịch nghĩa:

Mặc dù đầy mạng nhện, nhưng vì dường như không còn lối đi nào khác, tôi đã quyết định bước vào.

Hán tự:

Tri nhện
Chu nhện
Sáo tổ; tổ chim; tổ ong; mạng nhện; hang ổ
Nhất một
Bôi đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
không có gì; không
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Nhập vào; chèn