Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
英語
えいご
の
形容詞
けいようし
は、そのままの
形
かたち
で
副詞
ふくし
として
使
つか
われることも
多
おお
いです。
Trong tiếng Anh, tính từ thường được sử dụng như trạng từ mà không cần thay đổi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
英語
えいご
tiếng Anh
形容詞
けいようし
tính từ; tính từ i (trong tiếng Nhật)
形
かたち
hình dạng; hình thể
副詞
ふくし
trạng từ
為る
する
làm
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
容
Dong
chứa; hình thức
詞
Từ
từ ngữ; thơ
副
Phó
phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
使
Sử
sử dụng; sứ giả
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều