Dịch nghĩa:

Không cần có bối cảnh văn hóa để hiểu nghệ thuật.

Hán tự:

Vân kỹ thuật; nghệ thuật; thủ công; biểu diễn; diễn xuất; trò; mánh khóe
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Bối chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính