Dịch nghĩa:
聴衆は彼に拍手を送った、それは彼の演奏が成功したことの証拠だ。
Khán giả đã vỗ tay cho anh ấy, điều đó chứng tỏ màn trình diễn của anh ấy đã thành công.
Từ vựng:
Hán tự:
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
拍
Phách
vỗ tay; nhịp (nhạc)
手
Thủ
tay
送
Tống
hộ tống; gửi
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
奏
Tấu
chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
証
Chứng
chứng cứ
拠
Cứ
dựa trên