Dịch nghĩa:
翌日、新聞社で、彼は中にダックスフントの入ったパンを描いた。ダックスフント・ソーセージではなく、犬のダックスフントの入ったものをである。
Ngày hôm sau, tại tòa soạn báo, anh ấy đã vẽ một chiếc bánh có con chó Dachshund bên trong, không phải xúc xích Dachshund mà là con chó Dachshund.
Từ vựng:
Hán tự:
翌
Dực
tiếp theo
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
社
Xã
công ty; đền thờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
入
Nhập
vào; chèn
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
犬
Khuyển
chó