ダックスフント
ダックスフンド

Danh từ chung

chó dachshund

JP: あついダックスフント・ソーセージはいかが。

VI: Thử xúc xích Dachshund nóng xem sao.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

翌日よくじつ新聞しんぶんしゃで、かれなかにダックスフントのはいったパンをえがいた。ダックスフント・ソーセージではなく、いぬのダックスフントのはいったものをである。
Ngày hôm sau, tại tòa soạn báo, anh ấy đã vẽ một chiếc bánh có con chó Dachshund bên trong, không phải xúc xích Dachshund mà là con chó Dachshund.
「ダックスフント・ソーセージ」は、フランクフルターにふさわしい名前なまえであった。
"Dachshund Sausage" là một cái tên thích hợp cho Frankfurter.
アメリカじんはフランクフルターを「ダックスフント・ソーセージ」とんだ。
Người Mỹ đã gọi xúc xích kiểu Đức là "xúc xích Dachshund".
ドーガンはダックスフントをどうつづるのからなかった。
Dougan không biết cách viết "dachshund".
ダックスフント・ソーセージは、最初さいしょニューヨークで大人気だいにんきになった。とりわけ野球やきゅう試合しあいときである。
Xúc xích Dachshund lần đầu tiên trở nên phổ biến ở New York, đặc biệt là trong các trận đấu bóng chày.
ダックスフントは、非常ひじょうながどうみじかあしをしたドイツけんである。
Dachshund là giống chó Đức có thân hình dài và chân ngắn.
観客かんきゃくれつをあちこちとあるくとき、「ダックスフント・ソーセージはいかが」とさけんだ。
Khi người bán hàng đi qua hàng ghế khán giả, anh ta hét lên, "Ai muốn mua xúc xích Dachshund không?"
かれは、ダックスフント・ソーセージをっているとき漫画まんがにできそうなアイデアがかんだ。
Khi nhìn thấy người bán hàng bán xúc xích Dachshund, anh ấy nảy ra một ý tưởng có thể làm thành truyện tranh.