Dịch nghĩa:

Có nhiều nhóm người truyền thống tặng tiền như một món quà cưới.

Hán tự:

Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Tặng quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Kim vàng
Dữ ban tặng; tham gia
Nhân người
Chủng loài; giống; hạt giống
Tập tập hợp; gặp gỡ
Đoàn nhóm; hiệp hội