Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
精肉
せいにく
店
てん
と
飲食
いんしょく
店
てん
を
兼
か
ねたお
店
みせ
だからこそできるこの
低
てい
価格
かかく
。ぜひ
一度
いちど
ご
賞味
しょうみ
ください。
Chính vì là cửa hàng kết hợp giữa cửa hàng thịt và nhà hàng nên mới có thể có mức giá rẻ này. Hãy thử một lần.
Ngữ pháp:
~からこそ (〜kara koso)
Diễn tả nhấn mạnh lý do; 'chính vì', 'chính là vì'.
JLPT N2
Từ vựng:
精肉店
せいにくてん
cửa hàng thịt; cửa hàng bán thịt
飲食店
いんしょくてん
nhà hàng
兼ねる
かねる
không thể; khó làm
お店
おみせ
cửa hàng; quán; nhà hàng
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
此の
この
này
低価格
ていかかく
giá thấp
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
賞味
しょうみ
thưởng thức
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
肉
Nhục
thịt
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
飲
Ẩm
uống
食
Thực
ăn; thực phẩm
兼
Kiêm
đồng thời; và; trước; trước
低
Đê
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
価
Giá
giá trị; giá cả
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
賞
Thưởng
giải thưởng
味
Vị
hương vị; vị