Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
秋
あき
が
勉強
べんきょう
に
最
もっとも
もよい
季節
きせつ
なのは
言
い
うまでもない。
Không cần phải nói, mùa thu là mùa tốt nhất để học tập.
Ngữ pháp:
Vる までもない (〜ru made mo nai)
Không cần thiết đến mức; không cần phải.
JLPT N2
Từ vựng:
秋
あき
mùa thu
勉強
べんきょう
học tập
最も
もっとも
Nhất
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
季節
きせつ
mùa; thời điểm trong năm
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
秋
Thu
mùa thu
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
言
Ngôn
nói; từ