Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
能楽
のうがく
が
歌舞伎
かぶき
より
好
す
きだが、それは
前者
ぜんしゃ
が
後者
こうしゃ
よりも
優雅
ゆうが
に
思
おも
えるからである。
Tôi thích nô kịch hơn kabuki vì tôi thấy nó tao nhã hơn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
能楽
のうがく
kịch noh
歌舞伎
かぶき
kabuki
好き
すき
thích; yêu thích
其れ
それ
đó; nó
前者
ぜんしゃ
cái trước; cái đầu tiên
後者
こうしゃ
cái sau
優雅
ゆうが
thanh lịch; duyên dáng
思える
おもえる
có vẻ; dường như
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
歌
Ca
bài hát; hát
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
伎
Kỹ
kỹ năng
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
前
Tiền
phía trước; trước
者
Giả
người
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
雅
Nhã
duyên dáng; thanh lịch; tinh tế
思
Tư
nghĩ