Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしは特とくにこれといってすることがない。
Tôi không có việc gì đặc biệt để làm.

Ngữ pháp:

V る ことがある (〜ru koto ga aru)

Dùng để biểu thị rằng điều gì đó xảy ra đôi khi hoặc đã xảy ra trước đây.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
特に
とくに
đặc biệt
此れ
これ
cái này
言う
いう
nói
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
特
Đặc đặc biệt

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật